so mẫu

Học thuật
Thân thiện
so mẫu

Người kỹ thuật viên so mẫu ampe kế mới với một chuẩn chính xác trong phòng thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ (Thuật ngữ kỹ thuật, vật ):
    • So sánh một dụng cụ đo với một chuẩn mẫu: Hành động đối chiếu, kiểm tra độ chính xác của một thiết bị đo lường bằng cách so sánh với một bản vị (chuẩn đo lường) đã được công nhận rất chính xác được chọn làm mẫu chung.
    • Mục đích của việc so mẫu: Nhằm mục đích chia độ (khắc vạch) cho dụng cụ đo mới hoặc hiệu chỉnh, ghi lại thông số sau khi so sánh để dụng cụ đó có thể được sử dụng một cách đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước khi đưa vào sử dụng, tất cả nhiệt kế trong phòng thí nghiệm đều phải được so mẫu với nhiệt kế chuẩn quốc tế.
    • Kỹ thuật viên đang so mẫu chiếc cân điện tử mới để đảm bảo kết quả cân chính xác tuyệt đối.
    • Việc so mẫu ampe kế định kỳ giúp phát hiện sai số hiệu chỉnh kịp thời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác so mẫu": Chỉ toàn bộ quy trình, hoạt động kiểm định hiệu chuẩn dụng cụ đo.

    • Công tác so mẫu tại trung tâm đo lường được thực hiện rất nghiêm ngặt.
  • "Được so mẫu" (dạng bị động): Trạng thái của dụng cụ đã qua kiểm định với chuẩn.

    • Các thiết bị đo áp suất này đều đã được so mẫu giấy chứng nhận đi kèm.
Biến thể từ liên quan
  • Hiệu chuẩn (Calibration): Thuật ngữ đồng nghĩa phổ biến hơn trong kỹ thuật, chỉ việc so sánh điều chỉnh dụng cụ đo theo chuẩn.
  • Kiểm định (Verification): Quá trình đánh giá, xác nhận dụng cụ đo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hay không, thường bao gồm việc so mẫu.
  • Chuẩn mẫu (Standard): Bản vị, vật mẫu hoặc thiết bị được dùng làm căn cứ để so sánh.
  • Dụng cụ đo (Measuring instrument): Thiết bị cần được so mẫu.
Từ đồng nghĩa
  • Hiệu chỉnh: Điều chỉnh cho đúng, cho chính xác.
  • Chuẩn hóa: Làm cho phù hợp với một tiêu chuẩn đã định.
  • Đối chiếu chuẩn: So sánh với chuẩn (cách nói khác của "so mẫu").
Lưu ý sử dụng
  • Ngữ cảnh: Từ "so mẫu" chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh chuyên môn, kỹ thuật, khoa học công nghiệp, liên quan đến đo lường kiểm tra độ chính xác.
  • Phạm vi: Hành động "so mẫu" có thể áp dụng cho nhiều loại dụng cụ như cân, nhiệt kế, đồng hồ đo áp suất, ampe kế, vôn kế, thiết bị đo lường chất lượng không khí, v.v.
so mẫu

Người kỹ thuật viên so mẫu ampe kế mới với một chuẩn chính xác trong phòng thí nghiệm.

  1. () So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu chung để chia độ hoặc để ghi cho biết sau dùng: So mmẫu một cái am-pe-kế.

Từ chứa "so mẫu"